Lịch âm tháng 9 năm 2009
Tháng 9/2009 có 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/9, 25/9, 11/9.
Bảng lịch âm dương tháng 9/2009
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 | Thứ Ba | 13/7 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 2/9 | Thứ Tư | 14/7 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 3/9 | Thứ Năm | 15/7 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 4/9 | Thứ Sáu | 16/7 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (72) |
| 5/9 | Thứ Bảy | 17/7 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 6/9 | Chủ Nhật | 18/7 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (29) |
| 7/9 | Thứ Hai | 19/7 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 8/9 | Thứ Ba | 20/7 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (40) |
| 9/9 | Thứ Tư | 21/7 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (44) |
| 10/9 | Thứ Năm | 22/7 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 11/9 | Thứ Sáu | 23/7 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (61) |
| 12/9 | Thứ Bảy | 24/7 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 13/9 | Chủ Nhật | 25/7 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (60) |
| 14/9 | Thứ Hai | 26/7 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (39) |
| 15/9 | Thứ Ba | 27/7 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (42) |
| 16/9 | Thứ Tư | 28/7 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 17/9 | Thứ Năm | 29/7 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (45) |
| 18/9 | Thứ Sáu | 30/7 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (53) |
| 19/9 | Thứ Bảy | 1/8 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (47) |
| 20/9 | Chủ Nhật | 2/8 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 21/9 | Thứ Hai | 3/8 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 22/9 | Thứ Ba | 4/8 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 23/9 | Thứ Tư | 5/8 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (57) |
| 24/9 | Thứ Năm | 6/8 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 25/9 | Thứ Sáu | 7/8 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (68) |
| 26/9 | Thứ Bảy | 8/8 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Bình thường (45) |
| 27/9 | Chủ Nhật | 9/8 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 28/9 | Thứ Hai | 10/8 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 29/9 | Thứ Ba | 11/8 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (52) |
| 30/9 | Thứ Tư | 12/8 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/9 (âm 13/7) — Tam Nương
- 2/9 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 3/9 (âm 15/7) — Sát Chủ
- 5/9 (âm 17/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 6/9 (âm 18/7) — Tam Nương, Trùng Phục
- 10/9 (âm 22/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 11/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 12/9 (âm 24/7) — Trùng Tang
- 15/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Sát Chủ
- 16/9 (âm 28/7) — Trùng Phục
- 17/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
- 21/9 (âm 3/8) — Tam Nương
- 22/9 (âm 4/8) — Kim Thần Thất Sát
- 23/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 25/9 (âm 7/8) — Tam Nương
- 27/9 (âm 9/8) — Trùng Phục
- 29/9 (âm 11/8) — Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

