Lịch âm tháng 8 năm 2009

Tháng 8/2009 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/8, 4/8, 27/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2009

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Bảy11/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
2/8Chủ Nhật12/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
3/8Thứ Hai13/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
4/8Thứ Ba14/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
5/8Thứ Tư15/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
6/8Thứ Năm16/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
7/8Thứ Sáu17/6Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
8/8Thứ Bảy18/6Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
9/8Chủ Nhật19/6Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
10/8Thứ Hai20/6Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
11/8Thứ Ba21/6Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
12/8Thứ Tư22/6Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
13/8Thứ Năm23/6Canh DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (24)
14/8Thứ Sáu24/6Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
15/8Thứ Bảy25/6Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
16/8Chủ Nhật26/6Quý TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
17/8Thứ Hai27/6Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (32)
18/8Thứ Ba28/6Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
19/8Thứ Tư29/6Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
20/8Thứ Năm1/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
21/8Thứ Sáu2/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
22/8Thứ Bảy3/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
23/8Chủ Nhật4/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
24/8Thứ Hai5/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
25/8Thứ Ba6/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
26/8Thứ Tư7/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
27/8Thứ Năm8/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
28/8Thứ Sáu9/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
29/8Thứ Bảy10/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
30/8Chủ Nhật11/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
31/8Thứ Hai12/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 11/6) — Trùng Phục
  • 2/8 (âm 12/6) — Trùng Tang
  • 3/8 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 4/8 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 5/8 (âm 15/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 6/8 (âm 16/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/8 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 9/8 (âm 19/6) — Sát Chủ
  • 11/8 (âm 21/6) — Trùng Phục
  • 12/8 (âm 22/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 13/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 17/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 18/8 (âm 28/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 22/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 23/8 (âm 4/7) — Trùng Tang
  • 24/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 27/8 (âm 8/7) — Trùng Phục
  • 29/8 (âm 10/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/8 (âm 11/7) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.