Lịch âm tháng 7 năm 2009

Tháng 7/2009 31 ngày dương, ứng với tháng 5N → 6 âm lịch — tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/7, 23/7, 29/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2009

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Tư9/5NĐinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
2/7Thứ Năm10/5NMậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
3/7Thứ Sáu11/5NKỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
4/7Thứ Bảy12/5NCanh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
5/7Chủ Nhật13/5NTân HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
6/7Thứ Hai14/5NNhâm TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
7/7Thứ Ba15/5NQuý SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
8/7Thứ Tư16/5NGiáp DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
9/7Thứ Năm17/5NẤt MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
10/7Thứ Sáu18/5NBính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
11/7Thứ Bảy19/5NĐinh TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
12/7Chủ Nhật20/5NMậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
13/7Thứ Hai21/5NKỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
14/7Thứ Ba22/5NCanh ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
15/7Thứ Tư23/5NTân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
16/7Thứ Năm24/5NNhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
17/7Thứ Sáu25/5NQuý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
18/7Thứ Bảy26/5NGiáp TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
19/7Chủ Nhật27/5NẤt SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
20/7Thứ Hai28/5NBính DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
21/7Thứ Ba29/5NĐinh MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
22/7Thứ Tư1/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
23/7Thứ Năm2/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
24/7Thứ Sáu3/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (16)
25/7Thứ Bảy4/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
26/7Chủ Nhật5/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
27/7Thứ Hai6/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
28/7Thứ Ba7/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
29/7Thứ Tư8/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
30/7Thứ Năm9/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
31/7Thứ Sáu10/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 9/5N) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 2/7 (âm 10/5N) — Sát Chủ
  • 5/7 (âm 13/5N) — Tam Nương
  • 6/7 (âm 14/5N) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/7 (âm 15/5N) — Trùng Phục
  • 10/7 (âm 18/5N) — Tam Nương
  • 11/7 (âm 19/5N) — Trùng Tang
  • 12/7 (âm 20/5N) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/7 (âm 21/5N) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/7 (âm 22/5N) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 15/7 (âm 23/5N) — Nguyệt Kỵ
  • 17/7 (âm 25/5N) — Trùng Phục
  • 18/7 (âm 26/5N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/7 (âm 27/5N) — Tam Nương
  • 21/7 (âm 29/5N) — Trùng Tang
  • 22/7 (âm 1/6) — Trùng Phục
  • 23/7 (âm 2/6) — Trùng Tang
  • 24/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 25/7 (âm 4/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 28/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.