Lịch âm tháng 6 năm 2009

Tháng 6/2009 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 5N âm lịch — tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/6, 18/6, 30/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2009

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Hai9/5Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
2/6Thứ Ba10/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
3/6Thứ Tư11/5Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
4/6Thứ Năm12/5Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
5/6Thứ Sáu13/5Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
6/6Thứ Bảy14/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnBình thường (55)
7/6Chủ Nhật15/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
8/6Thứ Hai16/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
9/6Thứ Ba17/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
10/6Thứ Tư18/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
11/6Thứ Năm19/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
12/6Thứ Sáu20/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
13/6Thứ Bảy21/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
14/6Chủ Nhật22/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
15/6Thứ Hai23/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
16/6Thứ Ba24/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
17/6Thứ Tư25/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
18/6Thứ Năm26/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
19/6Thứ Sáu27/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
20/6Thứ Bảy28/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
21/6Chủ Nhật29/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
22/6Thứ Hai30/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
23/6Thứ Ba1/5NKỷ HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
24/6Thứ Tư2/5NCanh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
25/6Thứ Năm3/5NTân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
26/6Thứ Sáu4/5NNhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
27/6Thứ Bảy5/5NQuý MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (49)
28/6Chủ Nhật6/5NGiáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
29/6Thứ Hai7/5NẤt TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
30/6Thứ Ba8/5NBính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 9/5) — Trùng Tang
  • 5/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 6/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 7/6 (âm 15/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/6 (âm 16/5) — Sát Chủ
  • 10/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 11/6 (âm 19/5) — Trùng Tang
  • 12/6 (âm 20/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/6 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 15/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 17/6 (âm 25/5) — Trùng Phục
  • 18/6 (âm 26/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/6 (âm 27/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/6 (âm 28/5) — Sát Chủ
  • 21/6 (âm 29/5) — Trùng Tang
  • 24/6 (âm 2/5N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/6 (âm 3/5N) — Tam Nương
  • 27/6 (âm 5/5N) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 29/6 (âm 7/5N) — Tam Nương
  • 30/6 (âm 8/5N) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.