Lịch âm tháng 5 năm 2009

Tháng 5/2009 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/5, 20/5, 8/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2009

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Sáu7/4Bính NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (35)
2/5Thứ Bảy8/4Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
3/5Chủ Nhật9/4Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
4/5Thứ Hai10/4Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpTốt (56)
5/5Thứ Ba11/4Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
6/5Thứ Tư12/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
7/5Thứ Năm13/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
8/5Thứ Sáu14/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
9/5Thứ Bảy15/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
10/5Chủ Nhật16/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
11/5Thứ Hai17/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
12/5Thứ Ba18/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
13/5Thứ Tư19/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
14/5Thứ Năm20/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
15/5Thứ Sáu21/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
16/5Thứ Bảy22/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
17/5Chủ Nhật23/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
18/5Thứ Hai24/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
19/5Thứ Ba25/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
20/5Thứ Tư26/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
21/5Thứ Năm27/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
22/5Thứ Sáu28/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
23/5Thứ Bảy29/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
24/5Chủ Nhật1/5Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
25/5Thứ Hai2/5Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
26/5Thứ Ba3/5Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
27/5Thứ Tư4/5Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
28/5Thứ Năm5/5Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (38)
29/5Thứ Sáu6/5Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
30/5Thứ Bảy7/5Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
31/5Chủ Nhật8/5Bính TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 2/5 (âm 8/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 8/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 10/5 (âm 16/4) — Sát Chủ
  • 11/5 (âm 17/4) — Trùng Tang
  • 12/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/5 (âm 19/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/5 (âm 20/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 17/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 21/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 22/5 (âm 28/4) — Sát Chủ
  • 25/5 (âm 2/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/5 (âm 3/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 27/5 (âm 4/5) — Sát Chủ
  • 28/5 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 30/5 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 31/5 (âm 8/5) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.