Lịch âm tháng 4 năm 2009
Tháng 4/2009 có 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo và 13 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/4, 5/4, 9/4.
Bảng lịch âm dương tháng 4/2009
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 | Thứ Tư | 7/3 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 2/4 | Thứ Năm | 8/3 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Tốt (56) |
| 3/4 | Thứ Sáu | 9/3 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (48) |
| 4/4 | Thứ Bảy | 10/3 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 5/4 | Chủ Nhật | 11/3 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (69) |
| 6/4 | Thứ Hai | 12/3 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (55) |
| 7/4 | Thứ Ba | 13/3 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (36) |
| 8/4 | Thứ Tư | 14/3 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (27) |
| 9/4 | Thứ Năm | 15/3 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 10/4 | Thứ Sáu | 16/3 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 11/4 | Thứ Bảy | 17/3 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 12/4 | Chủ Nhật | 18/3 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (45) |
| 13/4 | Thứ Hai | 19/3 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 14/4 | Thứ Ba | 20/3 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 15/4 | Thứ Tư | 21/3 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 16/4 | Thứ Năm | 22/3 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 17/4 | Thứ Sáu | 23/3 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 18/4 | Thứ Bảy | 24/3 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (55) |
| 19/4 | Chủ Nhật | 25/3 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (40) |
| 20/4 | Thứ Hai | 26/3 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (31) |
| 21/4 | Thứ Ba | 27/3 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 22/4 | Thứ Tư | 28/3 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 23/4 | Thứ Năm | 29/3 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 24/4 | Thứ Sáu | 30/3 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 25/4 | Thứ Bảy | 1/4 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 26/4 | Chủ Nhật | 2/4 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 27/4 | Thứ Hai | 3/4 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Bình thường (55) |
| 28/4 | Thứ Ba | 4/4 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (33) |
| 29/4 | Thứ Tư | 5/4 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 30/4 | Thứ Năm | 6/4 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/4 (âm 7/3) — Tam Nương
- 3/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
- 4/4 (âm 10/3) — Trùng Phục
- 7/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 8/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 12/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 13/4 (âm 19/3) — Trùng Tang
- 14/4 (âm 20/3) — Trùng Phục
- 16/4 (âm 22/3) — Tam Nương
- 17/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
- 19/4 (âm 25/3) — Kim Thần Thất Sát
- 20/4 (âm 26/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 21/4 (âm 27/3) — Tam Nương
- 23/4 (âm 29/3) — Trùng Tang
- 24/4 (âm 30/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 27/4 (âm 3/4) — Tam Nương, Trùng Phục
- 28/4 (âm 4/4) — Sát Chủ
- 29/4 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
- 30/4 (âm 6/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

