Lịch âm tháng 3 năm 2009

Tháng 3/2009 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/3, 23/3, 11/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2009

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Chủ Nhật5/2Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (47)
2/3Thứ Hai6/2Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
3/3Thứ Ba7/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (51)
4/3Thứ Tư8/2Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
5/3Thứ Năm9/2Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
6/3Thứ Sáu10/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
7/3Thứ Bảy11/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
8/3Chủ Nhật12/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
9/3Thứ Hai13/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
10/3Thứ Ba14/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
11/3Thứ Tư15/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
12/3Thứ Năm16/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
13/3Thứ Sáu17/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
14/3Thứ Bảy18/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (53)
15/3Chủ Nhật19/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
16/3Thứ Hai20/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
17/3Thứ Ba21/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
18/3Thứ Tư22/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
19/3Thứ Năm23/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
20/3Thứ Sáu24/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
21/3Thứ Bảy25/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
22/3Chủ Nhật26/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
23/3Thứ Hai27/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
24/3Thứ Ba28/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
25/3Thứ Tư29/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
26/3Thứ Năm1/3Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
27/3Thứ Sáu2/3Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
28/3Thứ Bảy3/3Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
29/3Chủ Nhật4/3Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
30/3Thứ Hai5/3Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
31/3Thứ Ba6/3Ất HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 2/3 (âm 6/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 8/3 (âm 12/2) — Sát Chủ
  • 9/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 10/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 11/3 (âm 15/2) — Trùng Tang
  • 12/3 (âm 16/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 15/3 (âm 19/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/3 (âm 21/2) — Trùng Phục
  • 18/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 19/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 20/3 (âm 24/2) — Sát Chủ
  • 21/3 (âm 25/2) — Trùng Tang
  • 23/3 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 24/3 (âm 28/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/3 (âm 1/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/3 (âm 2/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/3 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 30/3 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 31/3 (âm 6/3) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.