Lịch âm tháng 2 năm 2009

Tháng 2/2009 28 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/2, 12/2, 24/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2009

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Chủ Nhật7/1Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
2/2Thứ Hai8/1Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
3/2Thứ Ba9/1Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
4/2Thứ Tư10/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
5/2Thứ Năm11/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
6/2Thứ Sáu12/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
7/2Thứ Bảy13/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (38)
8/2Chủ Nhật14/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
9/2Thứ Hai15/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
10/2Thứ Ba16/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
11/2Thứ Tư17/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
12/2Thứ Năm18/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
13/2Thứ Sáu19/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
14/2Thứ Bảy20/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
15/2Chủ Nhật21/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
16/2Thứ Hai22/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
17/2Thứ Ba23/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
18/2Thứ Tư24/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
19/2Thứ Năm25/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
20/2Thứ Sáu26/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
21/2Thứ Bảy27/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
22/2Chủ Nhật28/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
23/2Thứ Hai29/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
24/2Thứ Ba30/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
25/2Thứ Tư1/2Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
26/2Thứ Năm2/2Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
27/2Thứ Sáu3/2Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
28/2Thứ Bảy4/2Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (62)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 4/2 (âm 10/1) — Trùng Phục
  • 5/2 (âm 11/1) — Sát Chủ
  • 6/2 (âm 12/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 8/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 10/2 (âm 16/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 14/2 (âm 20/1) — Trùng Phục
  • 16/2 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 17/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 18/2 (âm 24/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 19/2 (âm 25/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/2 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 22/2 (âm 28/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/2 (âm 30/1) — Trùng Phục
  • 25/2 (âm 1/2) — Trùng Phục
  • 27/2 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 28/2 (âm 4/2) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.