Lịch âm tháng 1 năm 2009

Tháng 1/2009 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Đinh Sửu, năm Mậu Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/1, 18/1, 10/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2009

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Năm6/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
2/1Thứ Sáu7/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
3/1Thứ Bảy8/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
4/1Chủ Nhật9/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
5/1Thứ Hai10/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
6/1Thứ Ba11/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
7/1Thứ Tư12/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
8/1Thứ Năm13/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
9/1Thứ Sáu14/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
10/1Thứ Bảy15/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
11/1Chủ Nhật16/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
12/1Thứ Hai17/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
13/1Thứ Ba18/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
14/1Thứ Tư19/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
15/1Thứ Năm20/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
16/1Thứ Sáu21/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
17/1Thứ Bảy22/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
18/1Chủ Nhật23/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
19/1Thứ Hai24/12Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
20/1Thứ Ba25/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
21/1Thứ Tư26/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
22/1Thứ Năm27/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
23/1Thứ Sáu28/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
24/1Thứ Bảy29/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
25/1Chủ Nhật30/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
26/1Thứ Hai1/1Tân MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
27/1Thứ Ba2/1Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyTốt (56)
28/1Thứ Tư3/1Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
29/1Thứ Năm4/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
30/1Thứ Sáu5/1Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
31/1Thứ Bảy6/1Bính TýHắc đạoTrực BếBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 3/1 (âm 8/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 4/1 (âm 9/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 9/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 11/1 (âm 16/12) — Sát Chủ
  • 13/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 14/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 15/1 (âm 20/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/1 (âm 21/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 17/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 18/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 22/1 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 23/1 (âm 28/12) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 24/1 (âm 29/12) — Trùng Phục
  • 26/1 (âm 1/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/1 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 29/1 (âm 4/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 30/1 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.