Lịch âm tháng 12 năm 2008

Tháng 12/2008 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Giáp Tý, năm Mậu Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/12, 22/12, 14/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2008

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Hai5/11Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
2/12Thứ Ba6/11Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
3/12Thứ Tư7/11Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
4/12Thứ Năm8/11Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
5/12Thứ Sáu9/11Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
6/12Thứ Bảy10/11Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
7/12Chủ Nhật11/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
8/12Thứ Hai12/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
9/12Thứ Ba13/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
10/12Thứ Tư14/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
11/12Thứ Năm15/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
12/12Thứ Sáu16/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
13/12Thứ Bảy17/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
14/12Chủ Nhật18/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
15/12Thứ Hai19/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
16/12Thứ Ba20/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
17/12Thứ Tư21/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
18/12Thứ Năm22/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
19/12Thứ Sáu23/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
20/12Thứ Bảy24/11Giáp NgọHoàng đạoTrực PháTốt (56)
21/12Chủ Nhật25/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
22/12Thứ Hai26/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
23/12Thứ Ba27/11Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (49)
24/12Thứ Tư28/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
25/12Thứ Năm29/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
26/12Thứ Sáu30/11Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
27/12Thứ Bảy1/12Tân SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
28/12Chủ Nhật2/12Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
29/12Thứ Hai3/12Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (48)
30/12Thứ Ba4/12Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
31/12Thứ Tư5/12Ất TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 3/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 4/12 (âm 8/11) — Sát Chủ
  • 5/12 (âm 9/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 10/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/12 (âm 15/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/12 (âm 17/11) — Trùng Tang
  • 14/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 16/12 (âm 20/11) — Sát Chủ
  • 17/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/12 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 19/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 22/12 (âm 26/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 29/12 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 30/12 (âm 4/12) — Sát Chủ
  • 31/12 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.