Lịch âm tháng 11 năm 2008

Tháng 11/2008 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Quý Hợi, năm Mậu Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/11, 27/11, 21/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2008

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Bảy4/10Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
2/11Chủ Nhật5/10Bính NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (39)
3/11Thứ Hai6/10Đinh MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
4/11Thứ Ba7/10Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiBình thường (54)
5/11Thứ Tư8/10Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
6/11Thứ Năm9/10Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnTốt (56)
7/11Thứ Sáu10/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
8/11Thứ Bảy11/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
9/11Chủ Nhật12/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
10/11Thứ Hai13/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
11/11Thứ Ba14/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
12/11Thứ Tư15/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
13/11Thứ Năm16/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
14/11Thứ Sáu17/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
15/11Thứ Bảy18/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
16/11Chủ Nhật19/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
17/11Thứ Hai20/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
18/11Thứ Ba21/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
19/11Thứ Tư22/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
20/11Thứ Năm23/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
21/11Thứ Sáu24/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
22/11Thứ Bảy25/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
23/11Chủ Nhật26/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
24/11Thứ Hai27/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
25/11Thứ Ba28/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
26/11Thứ Tư29/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
27/11Thứ Năm1/11Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
28/11Thứ Sáu2/11Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
29/11Thứ Bảy3/11Quý DậuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
30/11Chủ Nhật4/11Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 4/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 5/11 (âm 8/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 8/11 (âm 11/10) — Trùng Phục
  • 10/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 11/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 12/11 (âm 15/10) — Trùng Tang
  • 15/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 16/11 (âm 19/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 17/11 (âm 20/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/11 (âm 21/10) — Trùng Phục
  • 19/11 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 20/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 22/11 (âm 25/10) — Trùng Tang
  • 24/11 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 28/11 (âm 2/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/11 (âm 3/11) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.