Lịch âm tháng 10 năm 2008

Tháng 10/2008 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/10, 29/10, 11/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2008

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Tư3/9Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
2/10Thứ Năm4/9Ất HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
3/10Thứ Sáu5/9Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (45)
4/10Thứ Bảy6/9Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
5/10Chủ Nhật7/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (38)
6/10Thứ Hai8/9Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
7/10Thứ Ba9/9Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
8/10Thứ Tư10/9Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
9/10Thứ Năm11/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
10/10Thứ Sáu12/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
11/10Thứ Bảy13/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
12/10Chủ Nhật14/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
13/10Thứ Hai15/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
14/10Thứ Ba16/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
15/10Thứ Tư17/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
16/10Thứ Năm18/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
17/10Thứ Sáu19/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
18/10Thứ Bảy20/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
19/10Chủ Nhật21/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
20/10Thứ Hai22/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
21/10Thứ Ba23/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
22/10Thứ Tư24/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
23/10Thứ Năm25/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
24/10Thứ Sáu26/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
25/10Thứ Bảy27/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
26/10Chủ Nhật28/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
27/10Thứ Hai29/9Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
28/10Thứ Ba30/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
29/10Thứ Tư1/10Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
30/10Thứ Năm2/10Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
31/10Thứ Sáu3/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 3/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 5/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 6/10 (âm 8/9) — Trùng Phục
  • 9/10 (âm 11/9) — Sát Chủ
  • 11/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 12/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 15/10 (âm 17/9) — Trùng Tang
  • 16/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 17/10 (âm 19/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/10 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 21/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 23/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 24/10 (âm 26/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/10 (âm 27/9) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 26/10 (âm 28/9) — Trùng Phục
  • 29/10 (âm 1/10) — Trùng Phục
  • 31/10 (âm 3/10) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.