Lịch âm tháng 9 năm 2008

Tháng 9/2008 30 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/9, 7/9, 16/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2008

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Hai2/8Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
2/9Thứ Ba3/8Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
3/9Thứ Tư4/8Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
4/9Thứ Năm5/8Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
5/9Thứ Sáu6/8Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
6/9Thứ Bảy7/8Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (37)
7/9Chủ Nhật8/8Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
8/9Thứ Hai9/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
9/9Thứ Ba10/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
10/9Thứ Tư11/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
11/9Thứ Năm12/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
12/9Thứ Sáu13/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
13/9Thứ Bảy14/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
14/9Chủ Nhật15/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
15/9Thứ Hai16/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
16/9Thứ Ba17/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
17/9Thứ Tư18/8Canh ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
18/9Thứ Năm19/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
19/9Thứ Sáu20/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
20/9Thứ Bảy21/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
21/9Chủ Nhật22/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
22/9Thứ Hai23/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
23/9Thứ Ba24/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
24/9Thứ Tư25/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
25/9Thứ Năm26/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
26/9Thứ Sáu27/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
27/9Thứ Bảy28/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
28/9Chủ Nhật29/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
29/9Thứ Hai1/9Nhâm ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
30/9Thứ Ba2/9Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 4/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/9 (âm 6/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 8/9 (âm 9/8) — Trùng Tang
  • 10/9 (âm 11/8) — Sát Chủ
  • 12/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 13/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 16/9 (âm 17/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 18/9 (âm 19/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 21/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 22/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 26/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 28/9 (âm 29/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 29/9 (âm 1/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/9 (âm 2/9) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.