Lịch âm tháng 8 năm 2008

Tháng 8/2008 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Canh Thân, năm Mậu Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/8, 20/8, 8/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2008

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Sáu1/7Quý DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (36)
2/8Thứ Bảy2/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (48)
3/8Chủ Nhật3/7Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
4/8Thứ Hai4/7Bính TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
5/8Thứ Ba5/7Đinh SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
6/8Thứ Tư6/7Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyTốt (56)
7/8Thứ Năm7/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
8/8Thứ Sáu8/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
9/8Thứ Bảy9/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
10/8Chủ Nhật10/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
11/8Thứ Hai11/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
12/8Thứ Ba12/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
13/8Thứ Tư13/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừKhông thuận (28)
14/8Thứ Năm14/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
15/8Thứ Sáu15/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
16/8Thứ Bảy16/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
17/8Chủ Nhật17/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
18/8Thứ Hai18/7Canh DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
19/8Thứ Ba19/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
20/8Thứ Tư20/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
21/8Thứ Năm21/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
22/8Thứ Sáu22/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
23/8Thứ Bảy23/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
24/8Chủ Nhật24/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
25/8Thứ Hai25/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
26/8Thứ Ba26/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
27/8Thứ Tư27/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
28/8Thứ Năm28/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
29/8Thứ Sáu29/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
30/8Thứ Bảy30/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
31/8Chủ Nhật1/8Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 2/8 (âm 2/7) — Trùng Phục
  • 3/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 5/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 8/8 (âm 8/7) — Trùng Tang
  • 12/8 (âm 12/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 13/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 15/8 (âm 15/7) — Sát Chủ
  • 17/8 (âm 17/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 22/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 23/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 24/8 (âm 24/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/8 (âm 25/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/8 (âm 27/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 28/8 (âm 28/7) — Trùng Tang
  • 29/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.