Lịch âm tháng 7 năm 2008

Tháng 7/2008 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/7, 26/7, 10/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2008

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Ba28/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
2/7Thứ Tư29/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
3/7Thứ Năm1/6Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
4/7Thứ Sáu2/6Ất TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
5/7Thứ Bảy3/6Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnBình thường (48)
6/7Chủ Nhật4/6Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
7/7Thứ Hai5/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (49)
8/7Thứ Ba6/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
9/7Thứ Tư7/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
10/7Thứ Năm8/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
11/7Thứ Sáu9/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
12/7Thứ Bảy10/6Quý SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
13/7Chủ Nhật11/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
14/7Thứ Hai12/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
15/7Thứ Ba13/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
16/7Thứ Tư14/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
17/7Thứ Năm15/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
18/7Thứ Sáu16/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
19/7Thứ Bảy17/6Canh ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
20/7Chủ Nhật18/6Tân DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
21/7Thứ Hai19/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
22/7Thứ Ba20/6Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
23/7Thứ Tư21/6Giáp TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
24/7Thứ Năm22/6Ất SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
25/7Thứ Sáu23/6Bính DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
26/7Thứ Bảy24/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
27/7Chủ Nhật25/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
28/7Thứ Hai26/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
29/7Thứ Ba27/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
30/7Thứ Tư28/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
31/7Thứ Năm29/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/7 (âm 29/5) — Trùng Phục
  • 5/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/7 (âm 6/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 9/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 15/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 16/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 17/7 (âm 15/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 18/7 (âm 16/6) — Trùng Tang
  • 19/7 (âm 17/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/7 (âm 19/6) — Sát Chủ
  • 24/7 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 25/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 27/7 (âm 25/6) — Trùng Phục
  • 28/7 (âm 26/6) — Trùng Tang
  • 29/7 (âm 27/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/7 (âm 29/6) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.