Lịch âm tháng 6 năm 2008

Tháng 6/2008 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/6, 23/6, 20/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2008

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Chủ Nhật28/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
2/6Thứ Hai29/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
3/6Thứ Ba30/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
4/6Thứ Tư1/5Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
5/6Thứ Năm2/5Bính TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
6/6Thứ Sáu3/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
7/6Thứ Bảy4/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
8/6Chủ Nhật5/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
9/6Thứ Hai6/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
10/6Thứ Ba7/5Tân TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
11/6Thứ Tư8/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
12/6Thứ Năm9/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
13/6Thứ Sáu10/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
14/6Thứ Bảy11/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
15/6Chủ Nhật12/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
16/6Thứ Hai13/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
17/6Thứ Ba14/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
18/6Thứ Tư15/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
19/6Thứ Năm16/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
20/6Thứ Sáu17/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
21/6Thứ Bảy18/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
22/6Chủ Nhật19/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
23/6Thứ Hai20/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
24/6Thứ Ba21/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
25/6Thứ Tư22/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
26/6Thứ Năm23/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
27/6Thứ Sáu24/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
28/6Thứ Bảy25/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
29/6Chủ Nhật26/5Canh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
30/6Thứ Hai27/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 28/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 2/6 (âm 29/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/6 (âm 2/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 8/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 10/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 12/6 (âm 9/5) — Trùng Phục
  • 13/6 (âm 10/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 14/6 (âm 11/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 17/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 22/6 (âm 19/5) — Trùng Phục
  • 25/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 26/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 29/6 (âm 26/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/6 (âm 27/5) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.