Lịch âm tháng 5 năm 2008

Tháng 5/2008 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tý. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/5, 4/5, 13/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2008

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Năm26/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
2/5Thứ Sáu27/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
3/5Thứ Bảy28/3Quý MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
4/5Chủ Nhật29/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
5/5Thứ Hai1/4Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
6/5Thứ Ba2/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
7/5Thứ Tư3/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
8/5Thứ Năm4/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
9/5Thứ Sáu5/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
10/5Thứ Bảy6/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
11/5Chủ Nhật7/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
12/5Thứ Hai8/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
13/5Thứ Ba9/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
14/5Thứ Tư10/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
15/5Thứ Năm11/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
16/5Thứ Sáu12/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
17/5Thứ Bảy13/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
18/5Chủ Nhật14/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
19/5Thứ Hai15/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
20/5Thứ Ba16/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
21/5Thứ Tư17/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
22/5Thứ Năm18/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
23/5Thứ Sáu19/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
24/5Thứ Bảy20/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
25/5Chủ Nhật21/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
26/5Thứ Hai22/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
27/5Thứ Ba23/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
28/5Thứ Tư24/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
29/5Thứ Năm25/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
30/5Thứ Sáu26/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
31/5Thứ Bảy27/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/5 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 5/5 (âm 1/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/5 (âm 2/4) — Trùng Tang
  • 7/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 8/5 (âm 4/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 12/5 (âm 8/4) — Trùng Phục
  • 15/5 (âm 11/4) — Sát Chủ
  • 16/5 (âm 12/4) — Trùng Tang
  • 17/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 20/5 (âm 16/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/5 (âm 17/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 26/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 27/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 29/5 (âm 25/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/5 (âm 27/4) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.