Lịch âm tháng 4 năm 2008

Tháng 4/2008 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/4, 1/4, 22/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2008

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Ba25/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
2/4Thứ Tư26/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
3/4Thứ Năm27/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
4/4Thứ Sáu28/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
5/4Thứ Bảy29/2Ất HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
6/4Chủ Nhật1/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
7/4Thứ Hai2/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
8/4Thứ Ba3/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
9/4Thứ Tư4/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
10/4Thứ Năm5/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
11/4Thứ Sáu6/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
12/4Thứ Bảy7/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
13/4Chủ Nhật8/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
14/4Thứ Hai9/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
15/4Thứ Ba10/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
16/4Thứ Tư11/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
17/4Thứ Năm12/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
18/4Thứ Sáu13/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
19/4Thứ Bảy14/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
20/4Chủ Nhật15/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
21/4Thứ Hai16/3Tân MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
22/4Thứ Ba17/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
23/4Thứ Tư18/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
24/4Thứ Năm19/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
25/4Thứ Sáu20/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
26/4Thứ Bảy21/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
27/4Chủ Nhật22/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
28/4Thứ Hai23/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
29/4Thứ Ba24/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
30/4Thứ Tư25/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 25/2) — Trùng Phục
  • 2/4 (âm 26/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/4 (âm 27/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/4 (âm 29/2) — Trùng Tang
  • 8/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 9/4 (âm 4/3) — Trùng Phục
  • 10/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 12/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 13/4 (âm 8/3) — Sát Chủ
  • 14/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 15/4 (âm 10/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/4 (âm 12/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 19/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 23/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 25/4 (âm 20/3) — Sát Chủ
  • 26/4 (âm 21/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 28/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 29/4 (âm 24/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.