Lịch âm tháng 3 năm 2008

Tháng 3/2008 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Ất Mão, năm Mậu Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/3, 28/3, 1/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2008

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Bảy24/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
2/3Chủ Nhật25/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
3/3Thứ Hai26/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
4/3Thứ Ba27/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
5/3Thứ Tư28/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
6/3Thứ Năm29/1Ất TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
7/3Thứ Sáu30/1Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
8/3Thứ Bảy1/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (75)
9/3Chủ Nhật2/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
10/3Thứ Hai3/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
11/3Thứ Ba4/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
12/3Thứ Tư5/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
13/3Thứ Năm6/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
14/3Thứ Sáu7/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
15/3Thứ Bảy8/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
16/3Chủ Nhật9/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
17/3Thứ Hai10/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
18/3Thứ Ba11/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
19/3Thứ Tư12/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
20/3Thứ Năm13/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
21/3Thứ Sáu14/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
22/3Thứ Bảy15/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
23/3Chủ Nhật16/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
24/3Thứ Hai17/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
25/3Thứ Ba18/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
26/3Thứ Tư19/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
27/3Thứ Năm20/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
28/3Thứ Sáu21/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
29/3Thứ Bảy22/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
30/3Chủ Nhật23/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
31/3Thứ Hai24/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 24/1) — Trùng Phục
  • 4/3 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 5/3 (âm 28/1) — Trùng Tang
  • 6/3 (âm 29/1) — Sát Chủ
  • 9/3 (âm 2/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 12/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 13/3 (âm 6/2) — Sát Chủ
  • 14/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 16/3 (âm 9/2) — Trùng Tang
  • 17/3 (âm 10/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 20/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 21/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 22/3 (âm 15/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 25/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 26/3 (âm 19/2) — Trùng Tang
  • 29/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.