Lịch âm tháng 2 năm 2008

Tháng 2/2008 29 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Giáp Dần, năm Mậu Tý. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/2, 16/2, 6/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2008

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Sáu25/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
2/2Thứ Bảy26/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
3/2Chủ Nhật27/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
4/2Thứ Hai28/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
5/2Thứ Ba29/12Ất HợiHắc đạoTrực ThuBình thường (47)
6/2Thứ Tư30/12Bính TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
7/2Thứ Năm1/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
8/2Thứ Sáu2/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (44)
9/2Thứ Bảy3/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
10/2Chủ Nhật4/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
11/2Thứ Hai5/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
12/2Thứ Ba6/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
13/2Thứ Tư7/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
14/2Thứ Năm8/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
15/2Thứ Sáu9/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
16/2Thứ Bảy10/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
17/2Chủ Nhật11/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
18/2Thứ Hai12/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
19/2Thứ Ba13/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
20/2Thứ Tư14/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
21/2Thứ Năm15/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
22/2Thứ Sáu16/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
23/2Thứ Bảy17/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
24/2Chủ Nhật18/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
25/2Thứ Hai19/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
26/2Thứ Ba20/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
27/2Thứ Tư21/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
28/2Thứ Năm22/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
29/2Thứ Sáu23/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/2 (âm 27/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/2 (âm 28/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/2 (âm 29/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/2 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 10/2 (âm 4/1) — Trùng Phục
  • 11/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 13/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 14/2 (âm 8/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 15/2 (âm 9/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/2 (âm 10/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 20/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 23/2 (âm 17/1) — Sát Chủ
  • 24/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 26/2 (âm 20/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/2 (âm 21/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.