Lịch âm tháng 1 năm 2008

Tháng 1/2008 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Ất Sửu, năm Đinh Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/1, 12/1, 6/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2008

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Ba23/11Canh TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
2/1Thứ Tư24/11Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
3/1Thứ Năm25/11Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
4/1Thứ Sáu26/11Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
5/1Thứ Bảy27/11Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
6/1Chủ Nhật28/11Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
7/1Thứ Hai29/11Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
8/1Thứ Ba1/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
9/1Thứ Tư2/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
10/1Thứ Năm3/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
11/1Thứ Sáu4/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
12/1Thứ Bảy5/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (67)
13/1Chủ Nhật6/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
14/1Thứ Hai7/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
15/1Thứ Ba8/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
16/1Thứ Tư9/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
17/1Thứ Năm10/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
18/1Thứ Sáu11/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
19/1Thứ Bảy12/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
20/1Chủ Nhật13/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
21/1Thứ Hai14/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
22/1Thứ Ba15/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
23/1Thứ Tư16/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
24/1Thứ Năm17/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
25/1Thứ Sáu18/12Giáp TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
26/1Thứ Bảy19/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
27/1Chủ Nhật20/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
28/1Thứ Hai21/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
29/1Thứ Ba22/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
30/1Thứ Tư23/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
31/1Thứ Năm24/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 3/1 (âm 25/11) — Sát Chủ
  • 4/1 (âm 26/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 5/1 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 9/1 (âm 2/12) — Trùng Tang
  • 10/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 11/1 (âm 4/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 14/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 17/1 (âm 10/12) — Sát Chủ
  • 19/1 (âm 12/12) — Trùng Tang
  • 20/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 21/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 22/1 (âm 15/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/1 (âm 16/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/1 (âm 17/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 26/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 30/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.