Lịch âm tháng 12 năm 2007

Tháng 12/2007 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Nhâm Tý, năm Đinh Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/12, 3/12, 20/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2007

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Bảy22/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
2/12Chủ Nhật23/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
3/12Thứ Hai24/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
4/12Thứ Ba25/10Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
5/12Thứ Tư26/10Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
6/12Thứ Năm27/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
7/12Thứ Sáu28/10Ất HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
8/12Thứ Bảy29/10Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
9/12Chủ Nhật30/10Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
10/12Thứ Hai1/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
11/12Thứ Ba2/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
12/12Thứ Tư3/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
13/12Thứ Năm4/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
14/12Thứ Sáu5/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
15/12Thứ Bảy6/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
16/12Chủ Nhật7/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
17/12Thứ Hai8/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
18/12Thứ Ba9/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
19/12Thứ Tư10/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
20/12Thứ Năm11/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
21/12Thứ Sáu12/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
22/12Thứ Bảy13/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
23/12Chủ Nhật14/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
24/12Thứ Hai15/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
25/12Thứ Ba16/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
26/12Thứ Tư17/11Giáp NgọHoàng đạoTrực PháTốt (56)
27/12Thứ Năm18/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
28/12Thứ Sáu19/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
29/12Thứ Bảy20/11Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
30/12Chủ Nhật21/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
31/12Thứ Hai22/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 2/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 4/12 (âm 25/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 5/12 (âm 26/10) — Sát Chủ
  • 6/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/12 (âm 28/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/12 (âm 29/10) — Trùng Tang
  • 10/12 (âm 1/11) — Sát Chủ
  • 11/12 (âm 2/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 14/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 15/12 (âm 6/11) — Trùng Phục
  • 16/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 18/12 (âm 9/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/12 (âm 10/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 22/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 23/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/12 (âm 16/11) — Trùng Phục
  • 27/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 29/12 (âm 20/11) — Trùng Tang
  • 30/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 31/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.