Lịch âm tháng 11 năm 2007

Tháng 11/2007 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Tân Hợi, năm Đinh Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/11, 21/11, 13/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2007

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Năm22/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (46)
2/11Thứ Sáu23/9Canh TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
3/11Thứ Bảy24/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
4/11Chủ Nhật25/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
5/11Thứ Hai26/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
6/11Thứ Ba27/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
7/11Thứ Tư28/9Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
8/11Thứ Năm29/9Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
9/11Thứ Sáu30/9Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
10/11Thứ Bảy1/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
11/11Chủ Nhật2/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
12/11Thứ Hai3/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (48)
13/11Thứ Ba4/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
14/11Thứ Tư5/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
15/11Thứ Năm6/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
16/11Thứ Sáu7/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
17/11Thứ Bảy8/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
18/11Chủ Nhật9/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
19/11Thứ Hai10/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
20/11Thứ Ba11/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
21/11Thứ Tư12/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
22/11Thứ Năm13/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
23/11Thứ Sáu14/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
24/11Thứ Bảy15/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
25/11Chủ Nhật16/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
26/11Thứ Hai17/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
27/11Thứ Ba18/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
28/11Thứ Tư19/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
29/11Thứ Năm20/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
30/11Thứ Sáu21/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 22/9) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 2/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 4/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 8/11 (âm 29/9) — Sát Chủ
  • 10/11 (âm 1/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/11 (âm 2/10) — Sát Chủ
  • 12/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 13/11 (âm 4/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 16/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 18/11 (âm 9/10) — Trùng Tang
  • 22/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 24/11 (âm 15/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 25/11 (âm 16/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 28/11 (âm 19/10) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.