Lịch âm tháng 10 năm 2007

Tháng 10/2007 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Canh Tuất, năm Đinh Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/10, 29/10, 17/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2007

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Hai21/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
2/10Thứ Ba22/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
3/10Thứ Tư23/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
4/10Thứ Năm24/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
5/10Thứ Sáu25/8Nhâm ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
6/10Thứ Bảy26/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (72)
7/10Chủ Nhật27/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (33)
8/10Thứ Hai28/8Ất HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
9/10Thứ Ba29/8Bính TýHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
10/10Thứ Tư30/8Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
11/10Thứ Năm1/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
12/10Thứ Sáu2/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
13/10Thứ Bảy3/9Canh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (52)
14/10Chủ Nhật4/9Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
15/10Thứ Hai5/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
16/10Thứ Ba6/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
17/10Thứ Tư7/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
18/10Thứ Năm8/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
19/10Thứ Sáu9/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
20/10Thứ Bảy10/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
21/10Chủ Nhật11/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
22/10Thứ Hai12/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
23/10Thứ Ba13/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
24/10Thứ Tư14/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
25/10Thứ Năm15/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
26/10Thứ Sáu16/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
27/10Thứ Bảy17/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
28/10Chủ Nhật18/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
29/10Thứ Hai19/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
30/10Thứ Ba20/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
31/10Thứ Tư21/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/10 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 3/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 4/10 (âm 24/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 7/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 8/10 (âm 28/8) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 10/10 (âm 30/8) — Sát Chủ
  • 11/10 (âm 1/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 12/10 (âm 2/9) — Trùng Phục
  • 13/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 15/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 17/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 19/10 (âm 9/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/10 (âm 10/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/10 (âm 11/9) — Trùng Tang
  • 22/10 (âm 12/9) — Trùng Phục
  • 23/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 27/10 (âm 17/9) — Sát Chủ
  • 28/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 31/10 (âm 21/9) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.