Lịch âm tháng 9 năm 2007

Tháng 9/2007 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/9, 7/9, 10/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2007

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Bảy20/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
2/9Chủ Nhật21/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
3/9Thứ Hai22/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
4/9Thứ Ba23/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
5/9Thứ Tư24/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
6/9Thứ Năm25/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
7/9Thứ Sáu26/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
8/9Thứ Bảy27/7Ất TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (40)
9/9Chủ Nhật28/7Bính NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (55)
10/9Thứ Hai29/7Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
11/9Thứ Ba1/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
12/9Thứ Tư2/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
13/9Thứ Năm3/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (37)
14/9Thứ Sáu4/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
15/9Thứ Bảy5/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
16/9Chủ Nhật6/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
17/9Thứ Hai7/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
18/9Thứ Ba8/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
19/9Thứ Tư9/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
20/9Thứ Năm10/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
21/9Thứ Sáu11/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
22/9Thứ Bảy12/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
23/9Chủ Nhật13/8Canh ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
24/9Thứ Hai14/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
25/9Thứ Ba15/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
26/9Thứ Tư16/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
27/9Thứ Năm17/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
28/9Thứ Sáu18/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
29/9Thứ Bảy19/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
30/9Chủ Nhật20/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 20/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/9 (âm 21/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 3/9 (âm 22/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 4/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/9 (âm 26/7) — Trùng Phục
  • 8/9 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 10/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 13/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/9 (âm 4/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 15/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 16/9 (âm 6/8) — Sát Chủ
  • 17/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 18/9 (âm 8/8) — Trùng Phục
  • 22/9 (âm 12/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 24/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 25/9 (âm 15/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/9 (âm 16/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.