Lịch âm tháng 8 năm 2007

Tháng 8/2007 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/8, 22/8, 3/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2007

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Tư19/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
2/8Thứ Năm20/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
3/8Thứ Sáu21/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
4/8Thứ Bảy22/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
5/8Chủ Nhật23/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
6/8Thứ Hai24/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
7/8Thứ Ba25/6Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
8/8Thứ Tư26/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
9/8Thứ Năm27/6Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
10/8Thứ Sáu28/6Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
11/8Thứ Bảy29/6Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
12/8Chủ Nhật30/6Mậu DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (24)
13/8Thứ Hai1/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
14/8Thứ Ba2/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
15/8Thứ Tư3/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
16/8Thứ Năm4/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
17/8Thứ Sáu5/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
18/8Thứ Bảy6/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
19/8Chủ Nhật7/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
20/8Thứ Hai8/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
21/8Thứ Ba9/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
22/8Thứ Tư10/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
23/8Thứ Năm11/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
24/8Thứ Sáu12/7Canh DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
25/8Thứ Bảy13/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
26/8Chủ Nhật14/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
27/8Thứ Hai15/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
28/8Thứ Ba16/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
29/8Thứ Tư17/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
30/8Thứ Năm18/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
31/8Thứ Sáu19/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/8 (âm 20/6) — Trùng Phục
  • 3/8 (âm 21/6) — Trùng Tang
  • 4/8 (âm 22/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 8/8 (âm 26/6) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 9/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 12/8 (âm 30/6) — Trùng Phục
  • 13/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 14/8 (âm 2/7) — Trùng Tang
  • 15/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 17/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 18/8 (âm 6/7) — Trùng Phục
  • 19/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 20/8 (âm 8/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/8 (âm 9/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/8 (âm 11/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/8 (âm 12/7) — Trùng Tang
  • 25/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 26/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 28/8 (âm 16/7) — Trùng Phục
  • 30/8 (âm 18/7) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.