Lịch âm tháng 7 năm 2007

Tháng 7/2007 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/7, 20/7, 10/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2007

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Chủ Nhật17/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
2/7Thứ Hai18/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
3/7Thứ Ba19/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
4/7Thứ Tư20/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
5/7Thứ Năm21/5Canh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
6/7Thứ Sáu22/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
7/7Thứ Bảy23/5Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
8/7Chủ Nhật24/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
9/7Thứ Hai25/5Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
10/7Thứ Ba26/5Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
11/7Thứ Tư27/5Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
12/7Thứ Năm28/5Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
13/7Thứ Sáu29/5Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
14/7Thứ Bảy1/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
15/7Chủ Nhật2/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
16/7Thứ Hai3/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (57)
17/7Thứ Ba4/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
18/7Thứ Tư5/6Quý SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
19/7Thứ Năm6/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
20/7Thứ Sáu7/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
21/7Thứ Bảy8/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
22/7Chủ Nhật9/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
23/7Thứ Hai10/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
24/7Thứ Ba11/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
25/7Thứ Tư12/6Canh ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
26/7Thứ Năm13/6Tân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
27/7Thứ Sáu14/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
28/7Thứ Bảy15/6Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
29/7Chủ Nhật16/6Giáp TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
30/7Thứ Hai17/6Ất SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
31/7Thứ Ba18/6Bính DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 17/5) — Sát Chủ
  • 2/7 (âm 18/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 3/7 (âm 19/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/7 (âm 20/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/7 (âm 21/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/7 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 7/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 8/7 (âm 24/5) — Trùng Phục
  • 11/7 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 12/7 (âm 28/5) — Trùng Tang
  • 13/7 (âm 29/5) — Sát Chủ
  • 14/7 (âm 1/6) — Trùng Tang
  • 15/7 (âm 2/6) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 18/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 20/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 23/7 (âm 10/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 24/7 (âm 11/6) — Trùng Tang
  • 26/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 27/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/7 (âm 15/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/7 (âm 18/6) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.