Lịch âm tháng 6 năm 2007

Tháng 6/2007 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/6, 26/6, 14/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2007

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Sáu16/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
2/6Thứ Bảy17/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
3/6Chủ Nhật18/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
4/6Thứ Hai19/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
5/6Thứ Ba20/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
6/6Thứ Tư21/4Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
7/6Thứ Năm22/4Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
8/6Thứ Sáu23/4Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
9/6Thứ Bảy24/4Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
10/6Chủ Nhật25/4Ất HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
11/6Thứ Hai26/4Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
12/6Thứ Ba27/4Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
13/6Thứ Tư28/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
14/6Thứ Năm29/4Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
15/6Thứ Sáu1/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
16/6Thứ Bảy2/5Tân TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
17/6Chủ Nhật3/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
18/6Thứ Hai4/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
19/6Thứ Ba5/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
20/6Thứ Tư6/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
21/6Thứ Năm7/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
22/6Thứ Sáu8/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
23/6Thứ Bảy9/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
24/6Chủ Nhật10/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
25/6Thứ Hai11/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
26/6Thứ Ba12/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
27/6Thứ Tư13/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
28/6Thứ Năm14/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
29/6Thứ Sáu15/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
30/6Thứ Bảy16/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 16/4) — Trùng Tang
  • 2/6 (âm 17/4) — Sát Chủ
  • 3/6 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 4/6 (âm 19/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/6 (âm 22/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 8/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 9/6 (âm 24/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/6 (âm 25/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/6 (âm 26/4) — Trùng Tang
  • 12/6 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 14/6 (âm 29/4) — Sát Chủ
  • 17/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 18/6 (âm 4/5) — Trùng Phục
  • 19/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 21/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 22/6 (âm 8/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 23/6 (âm 9/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 28/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.