Lịch âm tháng 5 năm 2007

Tháng 5/2007 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/5, 2/5, 25/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2007

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Ba15/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
2/5Thứ Tư16/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
3/5Thứ Năm17/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
4/5Thứ Sáu18/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (22)
5/5Thứ Bảy19/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
6/5Chủ Nhật20/3Canh TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
7/5Thứ Hai21/3Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
8/5Thứ Ba22/3Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
9/5Thứ Tư23/3Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
10/5Thứ Năm24/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
11/5Thứ Sáu25/3Ất TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
12/5Thứ Bảy26/3Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
13/5Chủ Nhật27/3Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
14/5Thứ Hai28/3Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
15/5Thứ Ba29/3Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
16/5Thứ Tư30/3Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
17/5Thứ Năm1/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
18/5Thứ Sáu2/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
19/5Thứ Bảy3/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
20/5Chủ Nhật4/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
21/5Thứ Hai5/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
22/5Thứ Ba6/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
23/5Thứ Tư7/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (38)
24/5Thứ Năm8/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
25/5Thứ Sáu9/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
26/5Thứ Bảy10/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
27/5Chủ Nhật11/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
28/5Thứ Hai12/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
29/5Thứ Ba13/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
30/5Thứ Tư14/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
31/5Thứ Năm15/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 15/3) — Sát Chủ
  • 4/5 (âm 18/3) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 5/5 (âm 19/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/5 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 9/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 13/5 (âm 27/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 14/5 (âm 28/3) — Trùng Tang
  • 15/5 (âm 29/3) — Trùng Phục
  • 16/5 (âm 30/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/5 (âm 1/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/5 (âm 2/4) — Trùng Phục
  • 19/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 21/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 22/5 (âm 6/4) — Trùng Tang
  • 23/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/5 (âm 12/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 29/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.