Lịch âm tháng 4 năm 2007

Tháng 4/2007 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/4, 3/4, 8/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2007

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Chủ Nhật14/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
2/4Thứ Hai15/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
3/4Thứ Ba16/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
4/4Thứ Tư17/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
5/4Thứ Năm18/2Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
6/4Thứ Sáu19/2Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
7/4Thứ Bảy20/2Tân MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
8/4Chủ Nhật21/2Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
9/4Thứ Hai22/2Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
10/4Thứ Ba23/2Giáp TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
11/4Thứ Tư24/2Ất HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
12/4Thứ Năm25/2Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
13/4Thứ Sáu26/2Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
14/4Thứ Bảy27/2Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
15/4Chủ Nhật28/2Kỷ MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
16/4Thứ Hai29/2Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
17/4Thứ Ba1/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
18/4Thứ Tư2/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
19/4Thứ Năm3/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
20/4Thứ Sáu4/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
21/4Thứ Bảy5/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
22/4Chủ Nhật6/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
23/4Thứ Hai7/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (41)
24/4Thứ Ba8/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
25/4Thứ Tư9/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
26/4Thứ Năm10/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
27/4Thứ Sáu11/3Tân MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
28/4Thứ Bảy12/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
29/4Chủ Nhật13/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
30/4Thứ Hai14/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 4/4 (âm 17/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/4 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 7/4 (âm 20/2) — Trùng Phục
  • 9/4 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 10/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/4 (âm 24/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 12/4 (âm 25/2) — Sát Chủ
  • 14/4 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 16/4 (âm 29/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 21/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 22/4 (âm 6/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 24/4 (âm 8/3) — Trùng Tang
  • 25/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 29/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 30/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.