Lịch âm tháng 3 năm 2007

Tháng 3/2007 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/3, 14/3, 10/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2007

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Năm13/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (35)
2/3Thứ Sáu14/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
3/3Thứ Bảy15/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
4/3Chủ Nhật16/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
5/3Thứ Hai17/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
6/3Thứ Ba18/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
7/3Thứ Tư19/1Canh TýHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
8/3Thứ Năm20/1Tân SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
9/3Thứ Sáu21/1Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
10/3Thứ Bảy22/1Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
11/3Chủ Nhật23/1Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừKhông thuận (28)
12/3Thứ Hai24/1Ất TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
13/3Thứ Ba25/1Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
14/3Thứ Tư26/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
15/3Thứ Năm27/1Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
16/3Thứ Sáu28/1Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
17/3Thứ Bảy29/1Canh TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (25)
18/3Chủ Nhật30/1Tân HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
19/3Thứ Hai1/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
20/3Thứ Ba2/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
21/3Thứ Tư3/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
22/3Thứ Năm4/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
23/3Thứ Sáu5/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
24/3Thứ Bảy6/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
25/3Chủ Nhật7/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
26/3Thứ Hai8/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
27/3Thứ Ba9/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
28/3Thứ Tư10/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
29/3Thứ Năm11/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
30/3Thứ Sáu12/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
31/3Thứ Bảy13/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 2/3 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 5/3 (âm 17/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 6/3 (âm 18/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/3 (âm 19/1) — Trùng Phục
  • 10/3 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 11/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 12/3 (âm 24/1) — Sát Chủ
  • 15/3 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 17/3 (âm 29/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 18/3 (âm 30/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/3 (âm 1/2) — Sát Chủ
  • 21/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 22/3 (âm 4/2) — Trùng Tang
  • 23/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 28/3 (âm 10/2) — Trùng Phục
  • 29/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 30/3 (âm 12/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.