Lịch âm tháng 2 năm 2007

Tháng 2/2007 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Nhâm Dần, năm Bính Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/2, 27/2, 9/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2007

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Năm14/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
2/2Thứ Sáu15/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
3/2Thứ Bảy16/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
4/2Chủ Nhật17/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
5/2Thứ Hai18/12Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
6/2Thứ Ba19/12Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
7/2Thứ Tư20/12Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
8/2Thứ Năm21/12Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
9/2Thứ Sáu22/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
10/2Thứ Bảy23/12Ất HợiHắc đạoTrực ThuBình thường (47)
11/2Chủ Nhật24/12Bính TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
12/2Thứ Hai25/12Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
13/2Thứ Ba26/12Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
14/2Thứ Tư27/12Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừKhông thuận (24)
15/2Thứ Năm28/12Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
16/2Thứ Sáu29/12Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
17/2Thứ Bảy1/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
18/2Chủ Nhật2/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
19/2Thứ Hai3/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
20/2Thứ Ba4/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
21/2Thứ Tư5/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (60)
22/2Thứ Năm6/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
23/2Thứ Sáu7/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
24/2Thứ Bảy8/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
25/2Chủ Nhật9/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
26/2Thứ Hai10/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
27/2Thứ Ba11/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
28/2Thứ Tư12/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 2/2 (âm 15/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/2 (âm 16/12) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 4/2 (âm 17/12) — Trùng Phục
  • 5/2 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 6/2 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 8/2 (âm 21/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/2 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 10/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 11/2 (âm 24/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/2 (âm 25/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/2 (âm 26/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 14/2 (âm 27/12) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 15/2 (âm 28/12) — Sát Chủ
  • 19/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 21/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 22/2 (âm 6/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 25/2 (âm 9/1) — Trùng Phục
  • 28/2 (âm 12/1) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.