Lịch âm tháng 1 năm 2007

Tháng 1/2007 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Quý Sửu, năm Bính Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/1, 5/1, 17/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2007

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Hai13/11Ất MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
2/1Thứ Ba14/11Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
3/1Thứ Tư15/11Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
4/1Thứ Năm16/11Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (55)
5/1Thứ Sáu17/11Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
6/1Thứ Bảy18/11Canh TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
7/1Chủ Nhật19/11Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
8/1Thứ Hai20/11Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
9/1Thứ Ba21/11Quý MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (54)
10/1Thứ Tư22/11Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
11/1Thứ Năm23/11Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
12/1Thứ Sáu24/11Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
13/1Thứ Bảy25/11Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
14/1Chủ Nhật26/11Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
15/1Thứ Hai27/11Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
16/1Thứ Ba28/11Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (55)
17/1Thứ Tư29/11Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
18/1Thứ Năm30/11Nhâm TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
19/1Thứ Sáu1/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
20/1Thứ Bảy2/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
21/1Chủ Nhật3/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
22/1Thứ Hai4/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
23/1Thứ Ba5/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
24/1Thứ Tư6/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
25/1Thứ Năm7/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
26/1Thứ Sáu8/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
27/1Thứ Bảy9/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
28/1Chủ Nhật10/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
29/1Thứ Hai11/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
30/1Thứ Ba12/12Giáp TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
31/1Thứ Tư13/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 2/1 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 3/1 (âm 15/11) — Trùng Tang
  • 6/1 (âm 18/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/1 (âm 19/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/1 (âm 20/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 9/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 10/1 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 11/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 13/1 (âm 25/11) — Trùng Tang
  • 15/1 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 18/1 (âm 30/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/1 (âm 1/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/1 (âm 2/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 22/1 (âm 4/12) — Sát Chủ
  • 23/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 24/1 (âm 6/12) — Trùng Tang
  • 25/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 27/1 (âm 9/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/1 (âm 12/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.