Lịch âm tháng 12 năm 2006

Tháng 12/2006 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Canh Tý, năm Bính Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/12, 25/12, 2/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2006

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Sáu11/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
2/12Thứ Bảy12/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
3/12Chủ Nhật13/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
4/12Thứ Hai14/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
5/12Thứ Ba15/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
6/12Thứ Tư16/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
7/12Thứ Năm17/10Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
8/12Thứ Sáu18/10Tân MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
9/12Thứ Bảy19/10Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
10/12Chủ Nhật20/10Quý DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
11/12Thứ Hai21/10Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
12/12Thứ Ba22/10Ất HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
13/12Thứ Tư23/10Bính TýHoàng đạoTrực KiếnBình thường (54)
14/12Thứ Năm24/10Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
15/12Thứ Sáu25/10Mậu DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
16/12Thứ Bảy26/10Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
17/12Chủ Nhật27/10Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
18/12Thứ Hai28/10Tân TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
19/12Thứ Ba29/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
20/12Thứ Tư1/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
21/12Thứ Năm2/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
22/12Thứ Sáu3/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
23/12Thứ Bảy4/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
24/12Chủ Nhật5/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
25/12Thứ Hai6/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
26/12Thứ Ba7/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
27/12Thứ Tư8/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
28/12Thứ Năm9/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
29/12Thứ Sáu10/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
30/12Thứ Bảy11/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
31/12Chủ Nhật12/11Giáp NgọHoàng đạoTrực PháTốt (56)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 11/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/12 (âm 12/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/12 (âm 13/10) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 4/12 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 8/12 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 9/12 (âm 19/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 10/12 (âm 20/10) — Sát Chủ
  • 12/12 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 13/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 14/12 (âm 24/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/12 (âm 25/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/12 (âm 26/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/12 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 19/12 (âm 29/10) — Trùng Phục
  • 20/12 (âm 1/11) — Trùng Phục
  • 22/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 24/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 25/12 (âm 6/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 27/12 (âm 8/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/12 (âm 9/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 30/12 (âm 11/11) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.