Lịch âm tháng 11 năm 2006

Tháng 11/2006 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/11, 18/11, 26/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2006

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Tư11/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
2/11Thứ Năm12/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
3/11Thứ Sáu13/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
4/11Thứ Bảy14/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
5/11Chủ Nhật15/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
6/11Thứ Hai16/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
7/11Thứ Ba17/9Canh TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
8/11Thứ Tư18/9Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (64)
9/11Thứ Năm19/9Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
10/11Thứ Sáu20/9Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
11/11Thứ Bảy21/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
12/11Chủ Nhật22/9Ất TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
13/11Thứ Hai23/9Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
14/11Thứ Ba24/9Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
15/11Thứ Tư25/9Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
16/11Thứ Năm26/9Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
17/11Thứ Sáu27/9Canh TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
18/11Thứ Bảy28/9Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
19/11Chủ Nhật29/9Nhâm TýHắc đạoTrực TrừKhông thuận (29)
20/11Thứ Hai30/9Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (65)
21/11Thứ Ba1/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
22/11Thứ Tư2/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
23/11Thứ Năm3/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
24/11Thứ Sáu4/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
25/11Thứ Bảy5/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
26/11Chủ Nhật6/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
27/11Thứ Hai7/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
28/11Thứ Ba8/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
29/11Thứ Tư9/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
30/11Thứ Năm10/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 11/9) — Sát Chủ
  • 3/11 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 4/11 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 5/11 (âm 15/9) — Trùng Tang
  • 6/11 (âm 16/9) — Trùng Phục
  • 7/11 (âm 17/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/11 (âm 18/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 9/11 (âm 19/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 10/11 (âm 20/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/11 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 13/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 15/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 16/11 (âm 26/9) — Trùng Phục
  • 17/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 19/11 (âm 29/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/11 (âm 30/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/11 (âm 1/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/11 (âm 2/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 25/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 27/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/11 (âm 8/10) — Sát Chủ
  • 29/11 (âm 9/10) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.