Lịch âm tháng 10 năm 2006

Tháng 10/2006 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/10, 10/10, 16/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2006

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Chủ Nhật10/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
2/10Thứ Hai11/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
3/10Thứ Ba12/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
4/10Thứ Tư13/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
5/10Thứ Năm14/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
6/10Thứ Sáu15/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
7/10Thứ Bảy16/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
8/10Chủ Nhật17/8Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
9/10Thứ Hai18/8Tân MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (33)
10/10Thứ Ba19/8Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
11/10Thứ Tư20/8Quý DậuHoàng đạoTrực BếTốt (56)
12/10Thứ Năm21/8Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
13/10Thứ Sáu22/8Ất HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
14/10Thứ Bảy23/8Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
15/10Chủ Nhật24/8Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (40)
16/10Thứ Hai25/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
17/10Thứ Ba26/8Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
18/10Thứ Tư27/8Canh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
19/10Thứ Năm28/8Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
20/10Thứ Sáu29/8Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
21/10Thứ Bảy30/8Quý MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
22/10Chủ Nhật1/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
23/10Thứ Hai2/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
24/10Thứ Ba3/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
25/10Thứ Tư4/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
26/10Thứ Năm5/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnKhông thuận (29)
27/10Thứ Sáu6/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
28/10Thứ Bảy7/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (57)
29/10Chủ Nhật8/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
30/10Thứ Hai9/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
31/10Thứ Ba10/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/10 (âm 11/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/10 (âm 12/8) — Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 4/10 (âm 13/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/10 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 9/10 (âm 18/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 13/10 (âm 22/8) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 14/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 15/10 (âm 24/8) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/10 (âm 25/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/10 (âm 26/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 19/10 (âm 28/8) — Trùng Tang
  • 21/10 (âm 30/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 26/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 27/10 (âm 6/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 28/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 29/10 (âm 8/9) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.