Lịch âm tháng 9 năm 2006

Tháng 9/2006 30 ngày dương, ứng với tháng 7N → 8 âm lịch — tháng Đinh Dậu, năm Bính Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/9, 27/9, 29/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2006

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Sáu9/7NQuý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
2/9Thứ Bảy10/7NGiáp NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
3/9Chủ Nhật11/7NẤt MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
4/9Thứ Hai12/7NBính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
5/9Thứ Ba13/7NĐinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
6/9Thứ Tư14/7NMậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
7/9Thứ Năm15/7NKỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
8/9Thứ Sáu16/7NCanh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (53)
9/9Thứ Bảy17/7NTân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
10/9Chủ Nhật18/7NNhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (48)
11/9Thứ Hai19/7NQuý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
12/9Thứ Ba20/7NGiáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
13/9Thứ Tư21/7NẤt TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
14/9Thứ Năm22/7NBính NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (51)
15/9Thứ Sáu23/7NĐinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
16/9Thứ Bảy24/7NMậu ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
17/9Chủ Nhật25/7NKỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (60)
18/9Thứ Hai26/7NCanh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
19/9Thứ Ba27/7NTân HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
20/9Thứ Tư28/7NNhâm TýHoàng đạoTrực BìnhTốt (60)
21/9Thứ Năm29/7NQuý SửuHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (41)
22/9Thứ Sáu1/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
23/9Thứ Bảy2/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
24/9Chủ Nhật3/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
25/9Thứ Hai4/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
26/9Thứ Ba5/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
27/9Thứ Tư6/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
28/9Thứ Năm7/8Canh ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
29/9Thứ Sáu8/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
30/9Thứ Bảy9/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/9 (âm 10/7N) — Trùng Phục
  • 5/9 (âm 13/7N) — Tam Nương
  • 6/9 (âm 14/7N) — Nguyệt Kỵ
  • 7/9 (âm 15/7N) — Sát Chủ
  • 8/9 (âm 16/7N) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 9/9 (âm 17/7N) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 10/9 (âm 18/7N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 11/9 (âm 19/7N) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/9 (âm 20/7N) — Trùng Phục
  • 14/9 (âm 22/7N) — Tam Nương
  • 15/9 (âm 23/7N) — Nguyệt Kỵ
  • 18/9 (âm 26/7N) — Trùng Tang
  • 19/9 (âm 27/7N) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 20/9 (âm 28/7N) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/9 (âm 29/7N) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 22/9 (âm 1/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/9 (âm 2/8) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 24/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 26/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 27/9 (âm 6/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 29/9 (âm 8/8) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.