Lịch âm tháng 8 năm 2006

Tháng 8/2006 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 7N âm lịch — tháng Bính Thân, năm Bính Tuất. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 24 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 31/8, 7/8, 19/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2006

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Ba8/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
2/8Thứ Tư9/7Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
3/8Thứ Năm10/7Giáp TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (29)
4/8Thứ Sáu11/7Ất SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
5/8Thứ Bảy12/7Bính DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
6/8Chủ Nhật13/7Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
7/8Thứ Hai14/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
8/8Thứ Ba15/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
9/8Thứ Tư16/7Canh NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
10/8Thứ Năm17/7Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
11/8Thứ Sáu18/7Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
12/8Thứ Bảy19/7Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
13/8Chủ Nhật20/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
14/8Thứ Hai21/7Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
15/8Thứ Ba22/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
16/8Thứ Tư23/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (41)
17/8Thứ Năm24/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
18/8Thứ Sáu25/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
19/8Thứ Bảy26/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
20/8Chủ Nhật27/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
21/8Thứ Hai28/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
22/8Thứ Ba29/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
23/8Thứ Tư30/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
24/8Thứ Năm1/7NẤt DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
25/8Thứ Sáu2/7NBính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
26/8Thứ Bảy3/7NĐinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
27/8Chủ Nhật4/7NMậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
28/8Thứ Hai5/7NKỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (41)
29/8Thứ Ba6/7NCanh DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
30/8Thứ Tư7/7NTân MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
31/8Thứ Năm8/7NNhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/8 (âm 9/7) — Sát Chủ
  • 3/8 (âm 10/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 4/8 (âm 11/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 5/8 (âm 12/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 9/8 (âm 16/7) — Trùng Tang
  • 11/8 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 13/8 (âm 20/7) — Trùng Phục
  • 14/8 (âm 21/7) — Sát Chủ
  • 15/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 16/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 17/8 (âm 24/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/8 (âm 25/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/8 (âm 26/7) — Trùng Tang
  • 20/8 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 22/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 23/8 (âm 30/7) — Trùng Phục
  • 24/8 (âm 1/7N) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 26/8 (âm 3/7N) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 27/8 (âm 4/7N) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/8 (âm 5/7N) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 29/8 (âm 6/7N) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 30/8 (âm 7/7N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.