Lịch âm tháng 7 năm 2006
Tháng 7/2006 có 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/7, 15/7, 13/7.
Bảng lịch âm dương tháng 7/2006
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 | Thứ Bảy | 7/6 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (56) |
| 2/7 | Chủ Nhật | 8/6 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 3/7 | Thứ Hai | 9/6 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (37) |
| 4/7 | Thứ Ba | 10/6 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (56) |
| 5/7 | Thứ Tư | 11/6 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 6/7 | Thứ Năm | 12/6 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Rất tốt (69) |
| 7/7 | Thứ Sáu | 13/6 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 8/7 | Thứ Bảy | 14/6 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (46) |
| 9/7 | Chủ Nhật | 15/6 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 10/7 | Thứ Hai | 16/6 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 11/7 | Thứ Ba | 17/6 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 12/7 | Thứ Tư | 18/6 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (36) |
| 13/7 | Thứ Năm | 19/6 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 14/7 | Thứ Sáu | 20/6 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 15/7 | Thứ Bảy | 21/6 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 16/7 | Chủ Nhật | 22/6 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (20) |
| 17/7 | Thứ Hai | 23/6 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 18/7 | Thứ Ba | 24/6 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (57) |
| 19/7 | Thứ Tư | 25/6 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 20/7 | Thứ Năm | 26/6 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 21/7 | Thứ Sáu | 27/6 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 22/7 | Thứ Bảy | 28/6 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 23/7 | Chủ Nhật | 29/6 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 24/7 | Thứ Hai | 30/6 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (40) |
| 25/7 | Thứ Ba | 1/7 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (61) |
| 26/7 | Thứ Tư | 2/7 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 27/7 | Thứ Năm | 3/7 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (56) |
| 28/7 | Thứ Sáu | 4/7 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 29/7 | Thứ Bảy | 5/7 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 30/7 | Chủ Nhật | 6/7 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 31/7 | Thứ Hai | 7/7 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (40) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 4/7 (âm 10/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 7/7 (âm 13/6) — Tam Nương
- 8/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Phục
- 9/7 (âm 15/6) — Trùng Tang
- 10/7 (âm 16/6) — Kim Thần Thất Sát
- 11/7 (âm 17/6) — Kim Thần Thất Sát
- 12/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 13/7 (âm 19/6) — Kim Thần Thất Sát
- 16/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 17/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
- 18/7 (âm 24/6) — Trùng Phục
- 19/7 (âm 25/6) — Trùng Tang
- 20/7 (âm 26/6) — Sát Chủ
- 21/7 (âm 27/6) — Tam Nương
- 22/7 (âm 28/6) — Kim Thần Thất Sát
- 23/7 (âm 29/6) — Kim Thần Thất Sát
- 24/7 (âm 30/6) — Kim Thần Thất Sát
- 25/7 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 27/7 (âm 3/7) — Tam Nương
- 29/7 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
- 30/7 (âm 6/7) — Trùng Tang
- 31/7 (âm 7/7) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

