Lịch âm tháng 6 năm 2006

Tháng 6/2006 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/6, 5/6, 22/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2006

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Năm6/5Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
2/6Thứ Sáu7/5Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
3/6Thứ Bảy8/5Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
4/6Chủ Nhật9/5Giáp TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
5/6Thứ Hai10/5Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
6/6Thứ Ba11/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
7/6Thứ Tư12/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
8/6Thứ Năm13/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
9/6Thứ Sáu14/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
10/6Thứ Bảy15/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
11/6Chủ Nhật16/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
12/6Thứ Hai17/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
13/6Thứ Ba18/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
14/6Thứ Tư19/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
15/6Thứ Năm20/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
16/6Thứ Sáu21/5Bính TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
17/6Thứ Bảy22/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
18/6Chủ Nhật23/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
19/6Thứ Hai24/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
20/6Thứ Ba25/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
21/6Thứ Tư26/5Tân TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
22/6Thứ Năm27/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
23/6Thứ Sáu28/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
24/6Thứ Bảy29/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
25/6Chủ Nhật1/6Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
26/6Thứ Hai2/6Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
27/6Thứ Ba3/6Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
28/6Thứ Tư4/6Mậu TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
29/6Thứ Năm5/6Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (41)
30/6Thứ Sáu6/6Canh DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (40)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 3/6 (âm 8/5) — Trùng Phục
  • 4/6 (âm 9/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 5/6 (âm 10/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/6 (âm 11/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/6 (âm 12/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 8/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 9/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 12/6 (âm 17/5) — Sát Chủ
  • 13/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 16/6 (âm 21/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 17/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 18/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/6 (âm 24/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/6 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 23/6 (âm 28/5) — Trùng Phục
  • 24/6 (âm 29/5) — Sát Chủ
  • 26/6 (âm 2/6) — Sát Chủ
  • 27/6 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 28/6 (âm 4/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 29/6 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 30/6 (âm 6/6) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.