Lịch âm tháng 5 năm 2006
Tháng 5/2006 có 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 30/5, 6/5, 18/5.
Bảng lịch âm dương tháng 5/2006
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 | Thứ Hai | 4/4 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (59) |
| 2/5 | Thứ Ba | 5/4 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (25) |
| 3/5 | Thứ Tư | 6/4 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 4/5 | Thứ Năm | 7/4 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (46) |
| 5/5 | Thứ Sáu | 8/4 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (44) |
| 6/5 | Thứ Bảy | 9/4 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 7/5 | Chủ Nhật | 10/4 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 8/5 | Thứ Hai | 11/4 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 9/5 | Thứ Ba | 12/4 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 10/5 | Thứ Tư | 13/4 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 11/5 | Thứ Năm | 14/4 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (26) |
| 12/5 | Thứ Sáu | 15/4 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 13/5 | Thứ Bảy | 16/4 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (31) |
| 14/5 | Chủ Nhật | 17/4 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (45) |
| 15/5 | Thứ Hai | 18/4 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 16/5 | Thứ Ba | 19/4 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 17/5 | Thứ Tư | 20/4 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 18/5 | Thứ Năm | 21/4 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 19/5 | Thứ Sáu | 22/4 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 20/5 | Thứ Bảy | 23/4 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (52) |
| 21/5 | Chủ Nhật | 24/4 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 22/5 | Thứ Hai | 25/4 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 23/5 | Thứ Ba | 26/4 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (26) |
| 24/5 | Thứ Tư | 27/4 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (58) |
| 25/5 | Thứ Năm | 28/4 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (35) |
| 26/5 | Thứ Sáu | 29/4 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (45) |
| 27/5 | Thứ Bảy | 1/5 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 28/5 | Chủ Nhật | 2/5 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 29/5 | Thứ Hai | 3/5 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 30/5 | Thứ Ba | 4/5 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (66) |
| 31/5 | Thứ Tư | 5/5 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (24) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/5 (âm 4/4) — Kim Thần Thất Sát
- 2/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 3/5 (âm 6/4) — Trùng Phục
- 4/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
- 7/5 (âm 10/4) — Trùng Tang
- 10/5 (âm 13/4) — Tam Nương
- 11/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 12/5 (âm 15/4) — Kim Thần Thất Sát
- 13/5 (âm 16/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 14/5 (âm 17/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 15/5 (âm 18/4) — Tam Nương
- 16/5 (âm 19/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 17/5 (âm 20/4) — Trùng Tang
- 19/5 (âm 22/4) — Tam Nương
- 20/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
- 23/5 (âm 26/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 24/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 25/5 (âm 28/4) — Kim Thần Thất Sát
- 26/5 (âm 29/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 28/5 (âm 2/5) — Trùng Tang
- 29/5 (âm 3/5) — Tam Nương
- 31/5 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

