Lịch âm tháng 4 năm 2006

Tháng 4/2006 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/4, 7/4, 13/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2006

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Bảy4/3Canh ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
2/4Chủ Nhật5/3Tân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
3/4Thứ Hai6/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
4/4Thứ Ba7/3Quý HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
5/4Thứ Tư8/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
6/4Thứ Năm9/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
7/4Thứ Sáu10/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
8/4Thứ Bảy11/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
9/4Chủ Nhật12/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
10/4Thứ Hai13/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
11/4Thứ Ba14/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
12/4Thứ Tư15/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
13/4Thứ Năm16/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
14/4Thứ Sáu17/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
15/4Thứ Bảy18/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
16/4Chủ Nhật19/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
17/4Thứ Hai20/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
18/4Thứ Ba21/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
19/4Thứ Tư22/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (60)
20/4Thứ Năm23/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (22)
21/4Thứ Sáu24/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
22/4Thứ Bảy25/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
23/4Chủ Nhật26/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
24/4Thứ Hai27/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
25/4Thứ Ba28/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
26/4Thứ Tư29/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
27/4Thứ Năm30/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
28/4Thứ Sáu1/4Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
29/4Thứ Bảy2/4Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
30/4Chủ Nhật3/4Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 4/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/4 (âm 8/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 7/4 (âm 10/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/4 (âm 11/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/4 (âm 12/3) — Trùng Tang
  • 10/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 11/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 12/4 (âm 15/3) — Sát Chủ
  • 15/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 16/4 (âm 19/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/4 (âm 20/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/4 (âm 21/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 20/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 24/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 29/4 (âm 2/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/4 (âm 3/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.