Lịch âm tháng 3 năm 2006
Tháng 3/2006 có 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Tân Mão, năm Bính Tuất. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/3, 7/3, 15/3.
Bảng lịch âm dương tháng 3/2006
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 | Thứ Tư | 2/2 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 2/3 | Thứ Năm | 3/2 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (39) |
| 3/3 | Thứ Sáu | 4/2 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 4/3 | Thứ Bảy | 5/2 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
| 5/3 | Chủ Nhật | 6/2 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 6/3 | Thứ Hai | 7/2 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 7/3 | Thứ Ba | 8/2 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (68) |
| 8/3 | Thứ Tư | 9/2 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 9/3 | Thứ Năm | 10/2 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 10/3 | Thứ Sáu | 11/2 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 11/3 | Thứ Bảy | 12/2 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 12/3 | Chủ Nhật | 13/2 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (46) |
| 13/3 | Thứ Hai | 14/2 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (38) |
| 14/3 | Thứ Ba | 15/2 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 15/3 | Thứ Tư | 16/2 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 16/3 | Thứ Năm | 17/2 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 17/3 | Thứ Sáu | 18/2 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (39) |
| 18/3 | Thứ Bảy | 19/2 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 19/3 | Chủ Nhật | 20/2 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (75) |
| 20/3 | Thứ Hai | 21/2 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 21/3 | Thứ Ba | 22/2 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 22/3 | Thứ Tư | 23/2 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 23/3 | Thứ Năm | 24/2 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 24/3 | Thứ Sáu | 25/2 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 25/3 | Thứ Bảy | 26/2 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 26/3 | Chủ Nhật | 27/2 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (39) |
| 27/3 | Thứ Hai | 28/2 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
| 28/3 | Thứ Ba | 29/2 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 29/3 | Thứ Tư | 1/3 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
| 30/3 | Thứ Năm | 2/3 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (48) |
| 31/3 | Thứ Sáu | 3/3 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (51) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/3 (âm 2/2) — Kim Thần Thất Sát
- 2/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 3/3 (âm 4/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 4/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 6/3 (âm 7/2) — Tam Nương
- 7/3 (âm 8/2) — Trùng Tang
- 10/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
- 12/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 13/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 14/3 (âm 15/2) — Kim Thần Thất Sát
- 15/3 (âm 16/2) — Kim Thần Thất Sát
- 16/3 (âm 17/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 17/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Trùng Tang
- 21/3 (âm 22/2) — Tam Nương
- 22/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
- 23/3 (âm 24/2) — Trùng Phục
- 24/3 (âm 25/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 25/3 (âm 26/2) — Kim Thần Thất Sát
- 26/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 27/3 (âm 28/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 28/3 (âm 29/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 30/3 (âm 2/3) — Trùng Tang
- 31/3 (âm 3/3) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

