Lịch âm tháng 2 năm 2006

Tháng 2/2006 28 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Canh Dần, năm Bính Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/2, 26/2, 3/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2006

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Tư4/1Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
2/2Thứ Năm5/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (56)
3/2Thứ Sáu6/1Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
4/2Thứ Bảy7/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (60)
5/2Chủ Nhật8/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
6/2Thứ Hai9/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
7/2Thứ Ba10/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
8/2Thứ Tư11/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
9/2Thứ Năm12/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
10/2Thứ Sáu13/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (35)
11/2Thứ Bảy14/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
12/2Chủ Nhật15/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
13/2Thứ Hai16/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
14/2Thứ Ba17/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
15/2Thứ Tư18/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
16/2Thứ Năm19/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
17/2Thứ Sáu20/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
18/2Thứ Bảy21/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
19/2Chủ Nhật22/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
20/2Thứ Hai23/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
21/2Thứ Ba24/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
22/2Thứ Tư25/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
23/2Thứ Năm26/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
24/2Thứ Sáu27/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
25/2Thứ Bảy28/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
26/2Chủ Nhật29/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
27/2Thứ Hai30/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
28/2Thứ Ba1/2Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 5/2 (âm 8/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/2 (âm 9/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/2 (âm 10/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/2 (âm 12/1) — Sát Chủ
  • 10/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 11/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 14/2 (âm 17/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 15/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 16/2 (âm 19/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/2 (âm 20/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/2 (âm 21/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 21/2 (âm 24/1) — Sát Chủ
  • 24/2 (âm 27/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 26/2 (âm 29/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/2 (âm 1/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.