Lịch âm tháng 1 năm 2006

Tháng 1/2006 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Tân Sửu, năm Ất Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/1, 10/1, 16/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2006

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Chủ Nhật2/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
2/1Thứ Hai3/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
3/1Thứ Ba4/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
4/1Thứ Tư5/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
5/1Thứ Năm6/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
6/1Thứ Sáu7/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
7/1Thứ Bảy8/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
8/1Chủ Nhật9/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
9/1Thứ Hai10/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
10/1Thứ Ba11/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
11/1Thứ Tư12/12Canh TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
12/1Thứ Năm13/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
13/1Thứ Sáu14/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
14/1Thứ Bảy15/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
15/1Chủ Nhật16/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
16/1Thứ Hai17/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
17/1Thứ Ba18/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
18/1Thứ Tư19/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
19/1Thứ Năm20/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
20/1Thứ Sáu21/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
21/1Thứ Bảy22/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
22/1Chủ Nhật23/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
23/1Thứ Hai24/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
24/1Thứ Ba25/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
25/1Thứ Tư26/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
26/1Thứ Năm27/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
27/1Thứ Sáu28/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
28/1Thứ Bảy29/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
29/1Chủ Nhật1/1Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
30/1Thứ Hai2/1Kỷ MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
31/1Thứ Ba3/1Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 3/1 (âm 4/12) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 4/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 8/1 (âm 9/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/1 (âm 10/12) — Trùng Tang
  • 10/1 (âm 11/12) — Trùng Phục
  • 12/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 13/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 15/1 (âm 16/12) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/1 (âm 17/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 18/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 19/1 (âm 20/12) — Trùng Tang
  • 20/1 (âm 21/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 21/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 22/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 26/1 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 27/1 (âm 28/12) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/1 (âm 29/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/1 (âm 3/1) — Tam Nương, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.