Lịch âm tháng 12 năm 2005

Tháng 12/2005 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/12, 1/12, 30/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2005

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Năm1/11Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
2/12Thứ Sáu2/11Canh ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
3/12Thứ Bảy3/11Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
4/12Chủ Nhật4/11Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
5/12Thứ Hai5/11Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnBình thường (55)
6/12Thứ Ba6/11Giáp TýHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
7/12Thứ Tư7/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
8/12Thứ Năm8/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
9/12Thứ Sáu9/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
10/12Thứ Bảy10/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
11/12Chủ Nhật11/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
12/12Thứ Hai12/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
13/12Thứ Ba13/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
14/12Thứ Tư14/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
15/12Thứ Năm15/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
16/12Thứ Sáu16/11Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
17/12Thứ Bảy17/11Ất HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
18/12Chủ Nhật18/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
19/12Thứ Hai19/11Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
20/12Thứ Ba20/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
21/12Thứ Tư21/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
22/12Thứ Năm22/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
23/12Thứ Sáu23/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
24/12Thứ Bảy24/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
25/12Chủ Nhật25/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
26/12Thứ Hai26/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
27/12Thứ Ba27/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
28/12Thứ Tư28/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
29/12Thứ Năm29/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
30/12Thứ Sáu30/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
31/12Thứ Bảy1/12Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 5/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 7/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 8/12 (âm 8/11) — Sát Chủ
  • 9/12 (âm 9/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 10/12 (âm 10/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/12 (âm 11/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 14/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 15/12 (âm 15/11) — Trùng Phục
  • 18/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 19/12 (âm 19/11) — Trùng Tang
  • 20/12 (âm 20/11) — Sát Chủ
  • 21/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 23/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 25/12 (âm 25/11) — Trùng Phục
  • 27/12 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 29/12 (âm 29/11) — Trùng Tang
  • 31/12 (âm 1/12) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.