Lịch âm tháng 11 năm 2005

Tháng 11/2005 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/11, 7/11, 11/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2005

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Ba30/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
2/11Thứ Tư1/10Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
3/11Thứ Năm2/10Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
4/11Thứ Sáu3/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (35)
5/11Thứ Bảy4/10Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
6/11Chủ Nhật5/10Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
7/11Thứ Hai6/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
8/11Thứ Ba7/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
9/11Thứ Tư8/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
10/11Thứ Năm9/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
11/11Thứ Sáu10/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
12/11Thứ Bảy11/10Canh TýHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
13/11Chủ Nhật12/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
14/11Thứ Hai13/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
15/11Thứ Ba14/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
16/11Thứ Tư15/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
17/11Thứ Năm16/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
18/11Thứ Sáu17/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
19/11Thứ Bảy18/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
20/11Chủ Nhật19/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
21/11Thứ Hai20/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
22/11Thứ Ba21/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếTốt (56)
23/11Thứ Tư22/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
24/11Thứ Năm23/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
25/11Thứ Sáu24/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
26/11Thứ Bảy25/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
27/11Chủ Nhật26/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
28/11Thứ Hai27/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (35)
29/11Thứ Ba28/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
30/11Thứ Tư29/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 30/9) — Trùng Phục
  • 4/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 5/11 (âm 4/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 8/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 9/11 (âm 8/10) — Sát Chủ
  • 14/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 15/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 16/11 (âm 15/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/11 (âm 16/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/11 (âm 17/10) — Trùng Tang
  • 19/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 20/11 (âm 19/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/11 (âm 20/10) — Sát Chủ
  • 23/11 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 24/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 28/11 (âm 27/10) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 29/11 (âm 28/10) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.