Lịch âm tháng 10 năm 2005

Tháng 10/2005 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/10, 2/10, 15/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2005

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Bảy28/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
2/10Chủ Nhật29/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
3/10Thứ Hai1/9Canh ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (40)
4/10Thứ Ba2/9Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
5/10Thứ Tư3/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
6/10Thứ Năm4/9Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
7/10Thứ Sáu5/9Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (45)
8/10Thứ Bảy6/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
9/10Chủ Nhật7/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
10/10Thứ Hai8/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
11/10Thứ Ba9/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
12/10Thứ Tư10/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
13/10Thứ Năm11/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
14/10Thứ Sáu12/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
15/10Thứ Bảy13/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
16/10Chủ Nhật14/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
17/10Thứ Hai15/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
18/10Thứ Ba16/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
19/10Thứ Tư17/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
20/10Thứ Năm18/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
21/10Thứ Sáu19/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
22/10Thứ Bảy20/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
23/10Chủ Nhật21/9Canh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (52)
24/10Thứ Hai22/9Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
25/10Thứ Ba23/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
26/10Thứ Tư24/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
27/10Thứ Năm25/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
28/10Thứ Sáu26/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
29/10Thứ Bảy27/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
30/10Chủ Nhật28/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
31/10Thứ Hai29/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/10 (âm 29/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 7/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 9/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/10 (âm 9/9) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 12/10 (âm 10/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 13/10 (âm 11/9) — Sát Chủ
  • 15/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 16/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 20/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 21/10 (âm 19/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 22/10 (âm 20/9) — Trùng Phục
  • 23/10 (âm 21/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 27/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/10 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 31/10 (âm 29/9) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.