Lịch âm tháng 9 năm 2005

Tháng 9/2005 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/9, 22/9, 5/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2005

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Năm28/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
2/9Thứ Sáu29/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
3/9Thứ Bảy30/7Canh DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
4/9Chủ Nhật1/8Tân MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
5/9Thứ Hai2/8Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
6/9Thứ Ba3/8Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
7/9Thứ Tư4/8Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
8/9Thứ Năm5/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
9/9Thứ Sáu6/8Bính ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
10/9Thứ Bảy7/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
11/9Chủ Nhật8/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
12/9Thứ Hai9/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
13/9Thứ Ba10/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
14/9Thứ Tư11/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
15/9Thứ Năm12/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
16/9Thứ Sáu13/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
17/9Thứ Bảy14/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
18/9Chủ Nhật15/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
19/9Thứ Hai16/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
20/9Thứ Ba17/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
21/9Thứ Tư18/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
22/9Thứ Năm19/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
23/9Thứ Sáu20/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
24/9Thứ Bảy21/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
25/9Chủ Nhật22/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
26/9Thứ Hai23/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (51)
27/9Thứ Ba24/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
28/9Thứ Tư25/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
29/9Thứ Năm26/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
30/9Thứ Sáu27/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/9 (âm 30/7) — Trùng Tang
  • 4/9 (âm 1/8) — Trùng Tang
  • 5/9 (âm 2/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 8/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 10/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 14/9 (âm 11/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 16/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 17/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/9 (âm 15/8) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 20/9 (âm 17/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 24/9 (âm 21/8) — Trùng Tang
  • 25/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 26/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 28/9 (âm 25/8) — Trùng Phục
  • 29/9 (âm 26/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.