Lịch âm tháng 8 năm 2005

Tháng 8/2005 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Giáp Thân, năm Ất Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/8, 12/8, 8/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2005

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Hai27/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
2/8Thứ Ba28/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
3/8Thứ Tư29/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
4/8Thứ Năm30/6Canh ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
5/8Thứ Sáu1/7Tân DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
6/8Thứ Bảy2/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
7/8Chủ Nhật3/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
8/8Thứ Hai4/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
9/8Thứ Ba5/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
10/8Thứ Tư6/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
11/8Thứ Năm7/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
12/8Thứ Sáu8/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
13/8Thứ Bảy9/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
14/8Chủ Nhật10/7Canh NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
15/8Thứ Hai11/7Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
16/8Thứ Ba12/7Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
17/8Thứ Tư13/7Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
18/8Thứ Năm14/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
19/8Thứ Sáu15/7Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
20/8Thứ Bảy16/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
21/8Chủ Nhật17/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
22/8Thứ Hai18/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
23/8Thứ Ba19/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
24/8Thứ Tư20/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
25/8Thứ Năm21/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
26/8Thứ Sáu22/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
27/8Thứ Bảy23/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
28/8Chủ Nhật24/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
29/8Thứ Hai25/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
30/8Thứ Ba26/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
31/8Thứ Tư27/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 2/8 (âm 28/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 3/8 (âm 29/6) — Trùng Tang
  • 5/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 7/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 8/8 (âm 4/7) — Trùng Phục
  • 9/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 12/8 (âm 8/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/8 (âm 9/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/8 (âm 10/7) — Trùng Tang
  • 17/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 18/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 19/8 (âm 15/7) — Sát Chủ
  • 21/8 (âm 17/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/8 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 24/8 (âm 20/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 25/8 (âm 21/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/8 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 27/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 28/8 (âm 24/7) — Trùng Phục
  • 31/8 (âm 27/7) — Tam Nương, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.